Gioăng ron cao su tròn oring vật liệu cao su NBR size 194.5x8.4 mm

Liên hệ

Loại: ORING NBR

SKU: 11B85NK6

Mã SP: 11B85NK6

Oring size 194.5x8.4 mm

Xuất xứ: EU

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR 194.5x8.4 mm cho hệ thống mặt bích dầu có độ rung cao

Ở nhiều cụm cơ khí vận hành liên tục, khu vực làm kín quanh đường kính gần 195 mm thường chịu áp lực ép lớn và rung động kéo dài. Trong trường hợp này, việc sử dụng O-ring có tiết diện dày sẽ tạo khác biệt rõ về độ ổn định so với các dòng gioăng mỏng thông thường. Oring cao su NBR size 194.5x8.4 mm được lựa chọn khá nhiều cho các cụm mặt bích dầu, nắp chụp hộp số và đường dầu tuần hoàn cần lực ép lớn trên chu vi rộng.

Không giống các size thiên về giảm ma sát cho chuyển động tốc độ cao, kích thước 194.5x8.4 mm hướng tới khả năng duy trì độ kín ở các vị trí tải ép nặng. Tiết diện 8.4 mm tạo vùng tiếp xúc lớn hơn, giúp giảm nguy cơ dầu rịn tại các bề mặt đã có dấu hiệu mòn hoặc không còn phẳng tuyệt đối.

Tham khảo thêm các loại gioăng cao su tròn Oring tại TDKTECH.VN hoặc xem thêm nhiều mẫu Oring NBR chịu dầu công nghiệp phù hợp cho thiết bị thủy lực, khí nén và cơ khí tải nặng.

Thông số kỹ thuật gioăng Oring NBR 194.5x8.4 mm

Thông số Giá trị
Kích thước danh nghĩa 194.5x8.4 mm
Đường kính trong (ID) 194.5 mm
Tiết diện dây 8.4 mm
Đường kính ngoài (OD) 211.3 mm
Vật liệu cao su NBR chịu dầu
Màu sắc phổ biến Đen
Đặc tính nổi bật Đàn hồi tốt, chịu dầu, giảm rò rỉ mặt bích
Nhiệt độ làm việc tham khảo -10°C đến khoảng 100°C

Điểm khác biệt riêng của size 194.5x8.4 mm

Điểm đáng chú ý của size này là sự kết hợp giữa ID 194.5 mm và tiết diện dày 8.4 mm tạo nên vùng ép khá lớn trên các cụm gần 200 mm nhưng không cần dùng gioăng bản rộng. Điều này đặc biệt hữu ích trong các mặt bích có giới hạn chiều rộng rãnh nhưng vẫn yêu cầu lực nén cao.

So với các size 195 mm hoặc 197 mm, phiên bản 194.5 mm cho độ ôm sát hơn tại các cụm có dung sai nhỏ. Trong nhiều trường hợp thực tế, sự chênh lệch chỉ vài phần mười milimet giúp vòng gioăng ổn định hơn khi thiết bị rung liên tục.

Đây cũng là size thường xuất hiện ở các cụm máy nhập khẩu có kích thước không tròn số theo tiêu chuẩn gia công riêng.

Phân tích kích thước theo ứng dụng thực tế

ID 194.5 mm phù hợp với trục nào?

Đường kính trong 194.5 mm thích hợp cho các trục hoặc rãnh quanh mức 194–196 mm tùy kiểu làm kín. Trong ứng dụng tĩnh, gioăng thường hoạt động ổn định khi lắp trên hốc khoảng 195 mm.

Nếu lắp cho cụm lớn hơn nhiều như 199 mm hoặc 200 mm, vòng gioăng sẽ bị kéo giãn quá mức và làm giảm độ dày thực tế của tiết diện.

OD 211.3 mm ảnh hưởng gì đến rãnh lắp?

Đường kính ngoài hơn 211 mm yêu cầu hốc lắp có chiều rộng phù hợp. Với các mặt bích cũ bị mòn nhẹ, OD lớn giúp tăng diện tích tiếp xúc và hỗ trợ bù khe hở tốt hơn.

Tuy nhiên, nếu rãnh quá hẹp hoặc mép bo nhỏ, gioăng có thể bị cấn khi siết lực mạnh.

Bề dày 8.4 mm có ưu điểm gì?

Tiết diện lớn tạo lực ép mạnh hơn so với các dòng 5.3 mm hoặc 7 mm. Điều này hữu ích trong hệ thống dầu áp lực hoặc cụm rung nhiều giờ liên tục.

Ngược lại, với các cơ cấu chuyển động nhanh cần giảm lực cản, tiết diện 8.4 mm có thể không phải lựa chọn tối ưu.

Ứng dụng phù hợp với Oring NBR 194.5x8.4 mm

  • Mặt bích dầu công nghiệp quanh đường kính 195 mm.
  • Nắp hộp số sử dụng dầu bôi trơn tuần hoàn.
  • Xi lanh thủy lực cỡ trung và lớn.
  • Thiết bị rung liên tục cần lực ép cao.
  • Máy ép công nghiệp có rãnh sâu.
  • Cụm bơm dầu vận hành dài giờ.

Trường hợp nên dùng size 194.5x8.4 mm

  • Khi rãnh thiết kế cho tiết diện 8.4 mm.
  • Cần độ kín cao ở cụm gần 195 mm.
  • Thiết bị vận hành bằng dầu thủy lực hoặc dầu nhớt.
  • Mặt bích có rung hoặc dao động áp lực.
  • Hệ thống có bề mặt tiếp xúc đã mòn nhẹ.

Khi nào không nên chọn size này?

  • Rãnh quá nông không đủ cho dây 8.4 mm.
  • Ứng dụng cần ma sát thấp cho chuyển động nhanh.
  • Môi trường hóa chất mạnh không phù hợp NBR.
  • Thiết bị nhiệt độ cao liên tục vượt giới hạn vật liệu.
  • Vị trí cần tháo lắp thường xuyên bằng tay.

Rủi ro khi chọn sai kích thước Oring

Chọn sai đường kính trong

Nếu thay bằng size nhỏ hơn như 190 mm hoặc 192 mm, gioăng bị kéo căng mạnh khi lắp vào cụm 194–195 mm. Sau thời gian vận hành, vòng cao su dễ mất đàn hồi và giảm độ kín.

Nếu dùng size lớn hơn như 195 mm hoặc 199.1 mm, gioăng có thể dư chu vi và xô lệch khi siết mặt bích.

Chọn sai đường kính ngoài

OD quá lớn so với thiết kế dễ làm mép gioăng cạ thành rãnh. Trong các cụm tải ép cao, hiện tượng này có thể gây cắt mép hoặc phồng cao su cục bộ.

Chọn sai tiết diện dây

Loại mỏng hơn thường không đủ lực ép cho rãnh sâu. Trong khi đó, tiết diện lớn hơn mức thiết kế có thể làm khó đóng kín mặt bích.

Chọn sai vật liệu

NBR phù hợp môi trường dầu nhưng không tối ưu cho ozone ngoài trời kéo dài hoặc dung môi hóa học mạnh.

So sánh Oring 194.5x8.4 mm với các size gần tương đương

Size gần tương đương Khác biệt thực tế
190x8.4 mm Ôm quá căng nếu lắp cho hốc 194–195 mm.
192x8.4 mm Tăng độ kéo giãn và giảm tuổi thọ khi vận hành nóng.
195x8.4 mm Độ ôm nhẹ hơn so với size 194.5 mm.
197x8.4 mm Dễ dư chu vi ở rãnh nhỏ.
199.1x8.4 mm Không phù hợp cụm 194 mm do đường kính lớn hơn đáng kể.
194.5x7 mm Lực nén thấp hơn ở mặt bích rung.
194.5x5.3 mm Giảm ma sát nhưng khó bù khe hở lớn.
194.5x10 mm Dễ gây ép quá tải nếu rãnh không đủ sâu.

Lưu ý khi lắp đặt gioăng 194.5x8.4 mm

  1. Làm sạch dầu cũ và bụi kim loại trong rãnh.
  2. Bôi lớp dầu mỏng trước khi lắp để giảm xoắn.
  3. Không dùng vật nhọn để kéo vòng gioăng.
  4. Đặt gioăng đều quanh chu vi trước khi siết.
  5. Siết bulong theo hình chéo để lực ép phân bố đồng đều.

FAQ cho gioăng cao su NBR 194.5x8.4 mm

Vì sao size 194.5 mm thường ổn định hơn 195 mm ở một số mặt bích?

Trong các rãnh gia công chính xác, size 194.5 mm tạo độ ôm sát hơn nên hạn chế hiện tượng xê dịch khi thiết bị rung.

Tiết diện 8.4 mm có phù hợp cho mặt bích dầu áp lực không?

Có. Đây là một trong những ưu điểm lớn của dòng tiết diện dày vì khả năng duy trì lực ép tốt hơn.

OD hơn 211 mm có cần kiểm tra chiều rộng hốc lắp không?

Có. Nếu rãnh quá hẹp, mép gioăng dễ bị cấn khi siết lực lớn.

Oring 194.5x8.4 mm có dùng cho khí nén được không?

Có thể dùng trong một số ứng dụng khí nén nếu thiết kế rãnh phù hợp với tiết diện 8.4 mm.

Size này có phù hợp cho thiết bị rung liên tục không?

Có. Tiết diện lớn hỗ trợ duy trì vùng ép ổn định hơn trong điều kiện rung kéo dài.

Kết luận

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR 194.5x8.4 mm phù hợp cho các hệ thống dầu công nghiệp cần lực ép lớn và độ kín ổn định trên mặt bích gần 195 mm. Sự kết hợp giữa ID 194.5 mm và tiết diện dày 8.4 mm giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả trong các cụm rung, rãnh sâu hoặc thiết bị tải nặng vận hành liên tục.

```
1. Đổi trả theo nhu cầu khách hàng (đổi trả hàng vì không ưng ý)
Tất cả mặt hàng đã mua đều có thể hoàn trả trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng (trừ khi có quy định gì khác). Chúng tôi chỉ chấp nhận đổi trả cho các sản phẩm còn nguyên điều kiện ban đầu, còn hóa đơn mua hàng & sản phẩm chưa qua sử dụng, bao gồm:
- Còn nguyên đóng gói và bao bì không bị móp rách
- Đầy đủ các chi tiết, phụ kiện
- Tem / phiếu bảo hành, tem thương hiệu, hướng dẫn kỹ thuật và các quà tặng kèm theo (nếu có) v.v… phải còn đầy đủ và nguyên vẹn
- Không bị dơ bẩn, trầy xước, hư hỏng, có mùi lạ hoặc có dấu hiệu đã qua qua sử dụng
2. Đổi trả không vì lý do chủ quan từ khách hàng
2.1. Hàng giao không mới, không nguyên vẹn, sai nội dung hoặc bị thiếu
Chúng tôi khuyến khích quý khách hàng phải kiểm tra tình trạng bên ngoài của thùng hàng và sản phẩm trước khi thanh toán để đảm bảo rằng hàng hóa được giao đúng chủng loại, số lượng, màu sắc theo đơn đặt hàng và tình trạng bên ngoài không bị tác động.
Nếu gặp trường hợp này, Quý khách vui lòng từ chối nhận hàng và/hoặc báo ngay cho bộ phận hỗ trợ khách hàng để chúng tôi có phương án xử lí kịp thời. (Xin lưu ý những bước kiểm tra sâu hơn như dùng thử sản phẩm chỉ có thể được chấp nhận sau khi đơn hàng được thanh toán đầy đủ).
Trong trường hợp khách hàng đã thanh toán, nhận hàng và sau đó phát hiện hàng hóa không còn mới nguyên vẹn, sai nội dung hoặc thiếu hàng, xin vui lòng chụp ảnh sản phẩm gửi về hộp thư của chúng tôi để được chúng tôi hỗ trợ các bước tiếp theo như đổi/trả hàng hoặc gửi sản phẩm còn thiếu đến quý khách…
Sau 48h kể từ ngày quý khách nhận hàng, chúng tôi có quyền từ chối hỗ trợ cho những khiếu nại theo nội dung như trên.
2.2. Hàng giao bị lỗi
Khi quý khách gặp trục trặc với sản phẩm đặt mua của chúng tôi, vui lòng thực hiện các bước sau đây:
- Bước 1: Kiểm tra lại sự nguyên vẹn của sản phẩm, chụp lại ảnh sản phẩm xuất hiện lỗi
- Bước 2: Quý khách liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được xác nhận
- Bước 3: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng, nếu quý khách được xác nhận từ trung tâm chăm sóc khách hàng rằng sản phẩm bị lỗi kỹ thuật, quý khách vui lòng truy cập ngay Hướng dẫn đổi trả hàng để bắt đầu quy trình đổi trả hàng
3. Phương thức hoàn tiền
Tùy theo lí do hoàn trả sản phẩm kết quả đánh giá chất lượng tại kho, chúng tôi sẽ có những phương thức hoàn tiền với chi tiết như sau:
- Hoàn tiền bằng mã tiền điện tử dùng để mua sản phẩm mới
- Đổi sản phẩm mới cùng loại
- Chuyển khoản qua ngân hàng theo thông tin của quý khách cung cấp
- Riêng đối với các đơn hàng thanh toán qua thẻ tín dụng quốc tế, chúng tôi sẽ áp dụng hình thức hoàn tiền vào tài khoản thanh toán của chủ thẻ
- Hoàn tiền mặt trực tiếp tại văn phòng
Mọi chi tiết hoặc thắc mắc quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại hỗ trợ hoặc để lại lời nhắn tại website. Xin chân thành cảm ơn.
Lên đầu trang
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
Gọi ngay: 0983.181.301