Gioăng ron cao su tròn oring vật liệu cao su NBR size 204.1x8.4 mm

Liên hệ

Loại: ORING NBR

SKU: 11A827K6

Mã SP: 11A827K6

Oring size 204.1x8.4 mm

Xuất xứ: EU

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR 204.1x8.4 mm cho hệ thống dầu công nghiệp tải nén lớn

Trong nhóm O-ring đường kính hơn 200 mm, size 204.1x8.4 mm thường được lựa chọn cho các cụm lắp có yêu cầu ép kín cao nhưng không muốn sử dụng gioăng bản lớn dạng tấm. Kích thước này tạo ra sự cân bằng giữa độ ôm của đường kính trong và khả năng chịu nén của tiết diện 8.4 mm, phù hợp với nhiều thiết bị thủy lực và mặt bích dầu tuần hoàn.

Không giống các loại O-ring mỏng thiên về giảm ma sát, dòng 204.1x8.4 mm được dùng nhiều hơn cho các vị trí cần độ ép ổn định trong thời gian vận hành dài. Vật liệu cao su NBR hỗ trợ khả năng chịu dầu tốt, hạn chế tình trạng trương nở nhanh khi tiếp xúc dầu nhớt công nghiệp thông dụng.

Người dùng có thể xem thêm các dòng gioăng cao su tròn Oring tại TDKTECH.VN hoặc tham khảo thêm nhiều loại Oring NBR chịu dầu cho thiết bị cơ khí và thủy lực.

Thông số kỹ thuật Oring NBR 204.1x8.4 mm

Thông số Giá trị
Kích thước danh nghĩa 204.1x8.4 mm
Đường kính trong (ID) 204.1 mm
Tiết diện dây 8.4 mm
Đường kính ngoài (OD) 220.9 mm
Vật liệu Cao su NBR chịu dầu
Màu sắc phổ biến Đen
Đặc tính chính Đàn hồi tốt, chống rò dầu, chịu mỡ bôi trơn
Nhiệt độ tham khảo -10°C đến khoảng 100°C

Điểm khác biệt riêng của size 204.1x8.4 mm

Điểm đáng chú ý nhất của size này là đường kính trong 204.1 mm thường xuất hiện trên các cụm máy nhập khẩu có tiêu chuẩn gia công chính xác hơn so với các size tròn số phổ thông. Khi thay thế bằng 204 mm hoặc 205 mm, nhiều trường hợp vẫn lắp được nhưng độ ép thực tế không còn giống thiết kế ban đầu.

Tiết diện 8.4 mm cũng khiến sản phẩm này khác biệt với nhóm O-ring lớn nhưng mỏng. Khi siết mặt bích, phần dây cao su dày tạo vùng nén rộng hơn, phù hợp với các bề mặt có độ rung hoặc sai lệch nhỏ do mài mòn.

Trong thực tế bảo trì, size 204.1x8.4 mm thường được dùng ở các vị trí khó tháo mở thường xuyên, nơi cần độ kín ổn định hơn là ưu tiên giảm ma sát.

Đánh giá khả năng lắp theo kích thước thực tế

Đường kính trong 204.1 mm nên dùng cho trục nào?

Size này phù hợp với các rãnh hoặc trục quanh mức 204–206 mm tùy kiểu làm kín. Với ứng dụng tĩnh, gioăng thường đạt độ ôm hợp lý khi lắp trên hốc khoảng 204.5–205 mm.

Nếu sử dụng cho cụm lớn hơn nhiều, vòng gioăng sẽ bị kéo căng mạnh, làm giảm tiết diện thực tế và giảm lực nén sau thời gian vận hành nhiệt cao.

OD 220.9 mm ảnh hưởng thế nào?

Đường kính ngoài khoảng 220.9 mm cho thấy sản phẩm cần rãnh có chiều rộng đủ lớn. Trong các mặt bích cũ bị mòn, OD lớn hơn hỗ trợ tăng diện tích tiếp xúc và hạn chế dầu rịn quanh mép ngoài.

Tuy nhiên, nếu hốc lắp quá hẹp hoặc bo góc nhỏ, phần mép gioăng có thể bị ép cấn khi siết lực lớn.

Bề dày 8.4 mm phù hợp vị trí nào?

Tiết diện dày thích hợp cho rãnh sâu và các cụm cần độ nén ổn định. Đây là ưu điểm trong các hệ thống dầu công nghiệp vận hành liên tục nhiều giờ.

Ngược lại, ở các vị trí chuyển động nhanh hoặc yêu cầu lực cản thấp, dòng 8.4 mm có thể tạo ma sát cao hơn cần thiết.

Ứng dụng phù hợp với Oring NBR 204.1x8.4 mm

  • Nắp bơm dầu công nghiệp đường kính lớn.
  • Mặt bích đường dầu tuần hoàn áp lực vừa.
  • Hệ thống hộp số công nghiệp dùng dầu bôi trơn.
  • Xi lanh thủy lực có rãnh sâu.
  • Thiết bị cơ khí rung liên tục cần vùng ép rộng.

Thời điểm nên chọn size này

  • Khi thiết bị yêu cầu đúng ID 204.1 mm thay vì size tròn số.
  • Rãnh lắp được thiết kế cho tiết diện 8.4 mm.
  • Hệ thống cần lực ép lớn để chống rò dầu.
  • Bề mặt lắp có độ mòn nhẹ cần tăng vùng tiếp xúc.
  • Máy vận hành dài giờ với dầu thủy lực hoặc dầu nhớt.

Trường hợp không phù hợp

  • Thiết bị dùng chuyển động tốc độ cao liên tục.
  • Rãnh nông không đủ không gian cho tiết diện 8.4 mm.
  • Môi trường hóa chất mạnh không phù hợp NBR.
  • Ứng dụng cần tháo lắp thường xuyên bằng tay.
  • Hệ thống nhiệt độ vượt giới hạn vật liệu NBR.

Rủi ro khi chọn sai kích thước

Sai đường kính trong

Nếu thay bằng size nhỏ hơn như 200 mm hoặc 202 mm, vòng gioăng bị kéo căng nhiều khi lắp. Sau thời gian vận hành, vật liệu có thể mất đàn hồi sớm và xuất hiện rò dầu quanh chu vi.

Nếu dùng size lớn hơn như 205 mm hoặc 209 mm, gioăng dễ bị dư chu vi và xô lệch trong rãnh khi đóng mặt bích.

Sai đường kính ngoài

OD không tương thích với hốc lắp có thể làm gioăng cạ thành rãnh. Khi siết mạnh, mép cao su dễ bị cắt hoặc biến dạng cục bộ.

Sai bề dày

Nếu thay bằng loại 5.3 mm hoặc 7 mm, lực ép sẽ giảm đáng kể ở các rãnh sâu vốn thiết kế cho 8.4 mm. Ngược lại, dùng tiết diện lớn hơn dễ khiến mặt bích khó đóng kín hoàn toàn.

Sai vật liệu

NBR phù hợp môi trường dầu nhưng không tối ưu cho dung môi mạnh hoặc nhiệt độ quá cao. Dùng sai vật liệu có thể làm gioăng nứt hoặc trương nở nhanh.

So sánh Oring 204.1x8.4 mm với các size gần tương đương

Size so sánh Khác biệt thực tế
200x8.4 mm Ôm quá căng nếu dùng cho rãnh 204 mm.
202x8.4 mm Lực kéo giãn lớn hơn, giảm độ bền khi vận hành nhiệt.
205x8.4 mm Có thể hơi dư chu vi ở hốc chính xác 204.1 mm.
207x8.4 mm Không phù hợp mặt bích nhỏ do vòng gioăng dễ lệch.
209.1x8.4 mm Chu vi lớn hơn đáng kể, không phù hợp hốc 204 mm.
204.1x7 mm Lực nén thấp hơn trong rãnh sâu.
204.1x5.3 mm Ma sát thấp hơn nhưng khả năng bù khe hở yếu hơn.
204.1x10 mm Dễ gây ép quá tải nếu chiều sâu rãnh hạn chế.

Mẹo lắp đặt để tránh xoắn và cắt mép gioăng

  1. Vệ sinh sạch rãnh trước khi lắp.
  2. Bôi dầu bôi trơn mỏng lên bề mặt gioăng.
  3. Không kéo giãn quá mức trong quá trình thao tác.
  4. Đặt vòng gioăng đều quanh chu vi trước khi siết.
  5. Siết bulong theo thứ tự chéo để phân bố lực đồng đều.

FAQ cho gioăng cao su Oring NBR 204.1x8.4 mm

Vì sao size 204.1 mm thường khó thay bằng 205 mm?

Chênh lệch nhỏ nhưng trong các rãnh gia công chính xác, vòng 205 mm có thể tạo độ dư khiến gioăng không nằm ổn định.

Size này phù hợp hệ thống dầu áp lực cao không?

Có thể sử dụng trong nhiều hệ thống dầu áp lực vừa và cao nếu rãnh lắp được thiết kế đúng cho tiết diện 8.4 mm.

Tiết diện 8.4 mm có ưu điểm gì so với 5.3 mm?

Khả năng bù khe hở và duy trì lực ép tốt hơn, đặc biệt ở mặt bích rung hoặc đã mòn nhẹ.

Oring 204.1x8.4 mm có dùng cho khí nén được không?

Có thể dùng ở một số ứng dụng khí nén, nhưng cần kiểm tra độ ép và khe hở chống đùn phù hợp.

OD khoảng 221 mm có cần kiểm tra chiều rộng hốc không?

Có. Nếu hốc lắp thiết kế quá hẹp, mép gioăng dễ bị cấn khi đóng mặt bích.

Kết luận

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR 204.1x8.4 mm phù hợp cho các cụm làm kín công nghiệp cần lực ép lớn và độ kín ổn định trong môi trường dầu. Sự kết hợp giữa ID 204.1 mm và tiết diện dày 8.4 mm giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả tại các vị trí có rung động, rãnh sâu hoặc mặt bích cần vùng tiếp xúc rộng hơn.

```
1. Đổi trả theo nhu cầu khách hàng (đổi trả hàng vì không ưng ý)
Tất cả mặt hàng đã mua đều có thể hoàn trả trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng (trừ khi có quy định gì khác). Chúng tôi chỉ chấp nhận đổi trả cho các sản phẩm còn nguyên điều kiện ban đầu, còn hóa đơn mua hàng & sản phẩm chưa qua sử dụng, bao gồm:
- Còn nguyên đóng gói và bao bì không bị móp rách
- Đầy đủ các chi tiết, phụ kiện
- Tem / phiếu bảo hành, tem thương hiệu, hướng dẫn kỹ thuật và các quà tặng kèm theo (nếu có) v.v… phải còn đầy đủ và nguyên vẹn
- Không bị dơ bẩn, trầy xước, hư hỏng, có mùi lạ hoặc có dấu hiệu đã qua qua sử dụng
2. Đổi trả không vì lý do chủ quan từ khách hàng
2.1. Hàng giao không mới, không nguyên vẹn, sai nội dung hoặc bị thiếu
Chúng tôi khuyến khích quý khách hàng phải kiểm tra tình trạng bên ngoài của thùng hàng và sản phẩm trước khi thanh toán để đảm bảo rằng hàng hóa được giao đúng chủng loại, số lượng, màu sắc theo đơn đặt hàng và tình trạng bên ngoài không bị tác động.
Nếu gặp trường hợp này, Quý khách vui lòng từ chối nhận hàng và/hoặc báo ngay cho bộ phận hỗ trợ khách hàng để chúng tôi có phương án xử lí kịp thời. (Xin lưu ý những bước kiểm tra sâu hơn như dùng thử sản phẩm chỉ có thể được chấp nhận sau khi đơn hàng được thanh toán đầy đủ).
Trong trường hợp khách hàng đã thanh toán, nhận hàng và sau đó phát hiện hàng hóa không còn mới nguyên vẹn, sai nội dung hoặc thiếu hàng, xin vui lòng chụp ảnh sản phẩm gửi về hộp thư của chúng tôi để được chúng tôi hỗ trợ các bước tiếp theo như đổi/trả hàng hoặc gửi sản phẩm còn thiếu đến quý khách…
Sau 48h kể từ ngày quý khách nhận hàng, chúng tôi có quyền từ chối hỗ trợ cho những khiếu nại theo nội dung như trên.
2.2. Hàng giao bị lỗi
Khi quý khách gặp trục trặc với sản phẩm đặt mua của chúng tôi, vui lòng thực hiện các bước sau đây:
- Bước 1: Kiểm tra lại sự nguyên vẹn của sản phẩm, chụp lại ảnh sản phẩm xuất hiện lỗi
- Bước 2: Quý khách liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được xác nhận
- Bước 3: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng, nếu quý khách được xác nhận từ trung tâm chăm sóc khách hàng rằng sản phẩm bị lỗi kỹ thuật, quý khách vui lòng truy cập ngay Hướng dẫn đổi trả hàng để bắt đầu quy trình đổi trả hàng
3. Phương thức hoàn tiền
Tùy theo lí do hoàn trả sản phẩm kết quả đánh giá chất lượng tại kho, chúng tôi sẽ có những phương thức hoàn tiền với chi tiết như sau:
- Hoàn tiền bằng mã tiền điện tử dùng để mua sản phẩm mới
- Đổi sản phẩm mới cùng loại
- Chuyển khoản qua ngân hàng theo thông tin của quý khách cung cấp
- Riêng đối với các đơn hàng thanh toán qua thẻ tín dụng quốc tế, chúng tôi sẽ áp dụng hình thức hoàn tiền vào tài khoản thanh toán của chủ thẻ
- Hoàn tiền mặt trực tiếp tại văn phòng
Mọi chi tiết hoặc thắc mắc quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại hỗ trợ hoặc để lại lời nhắn tại website. Xin chân thành cảm ơn.
Lên đầu trang
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
Gọi ngay: 0983.181.301