Gioăng ron cao su tròn oring vật liệu cao su NBR size 314.5x8.4 mm

Liên hệ

Loại: ORING NBR

SKU: 11B64PK6

Mã SP: 11B64PK6

Oring size 314.5x8.4 mm

Xuất xứ: EU

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR size 314.5x8.4 mm

Gioăng ron cao su tròn Oring vật liệu cao su NBR size 314.5x8.4 mm là vòng làm kín có đường kính trong 314.5 mm, nằm sát dưới mốc 315 mm. Đây là size cần phân biệt rõ với 315x8 mm và 315x8.4 mm, vì khi lắp trong rãnh lớn, sai số nửa milimet ở đường kính trong có thể làm vòng hơi dư hoặc không nằm ổn định trên gờ định vị.

Với dây cao su 8.4 mm, Oring 314.5x8.4 mm có đường kính ngoài tham khảo khoảng 331.3 mm. Thông số này quan trọng khi kiểm tra hốc ngoài của rãnh, nhất là ở nắp tròn, mặt bích hoặc khoang dầu có không gian chứa ron giới hạn. Nếu chỉ dựa vào vòng cũ đã tháo ra và làm tròn thành 315 mm, người mua có thể chọn sai trạng thái ôm ban đầu của ron.

Góc riêng của size 314.5x8.4 mm: đây là Oring NBR gần mốc 315 mm, thích hợp cho rãnh cần ID thấp hơn 315 mm một chút nhưng vẫn cần dây 8.4 mm để tạo độ nén rõ trên mặt ghép lớn.

Bảng thông số kỹ thuật Oring NBR 314.5x8.4 mm

Thông số Giá trị của size 314.5x8.4 mm Ý nghĩa thực tế khi lắp
Tên sản phẩm Gioăng ron cao su tròn Oring NBR Vòng cao su tiết diện tròn, làm kín nhờ lực nén đàn hồi
Đường kính trong ID 314.5 mm Dùng cho cổ lắp, gờ định vị, đáy rãnh hoặc đường kính làm kín gần 314.5 mm
Đường kính dây CS 8.4 mm Quyết định độ nhô khỏi rãnh, mức nén và khả năng làm kín mặt ghép
Đường kính ngoài tham khảo OD Khoảng 331.3 mm Dùng để đối chiếu hốc ngoài, tránh vòng bị bó ngang hoặc lỏng vị trí
Vật liệu Cao su NBR Phù hợp dầu khoáng, dầu thủy lực, dầu bôi trơn và mỡ công nghiệp thông dụng
Vị trí lắp ưu tiên Rãnh tĩnh, nắp, mặt bích, thân vỏ, khoang dầu Thích hợp nơi vòng được ép đều theo chu vi, không ưu tiên cho trục quay tốc độ cao

Điểm khác biệt riêng của size này

Oring NBR 314.5x8.4 mm có ID thấp hơn mốc 315 mm đúng 0.5 mm. Mức chênh này dễ bị bỏ qua khi đo nhanh, nhưng lại có ý nghĩa với rãnh đường kính lớn. Nếu rãnh hoặc gờ định vị được gia công quanh 314.5 mm, vòng 315 mm có thể dư nhẹ, làm ron khó giữ tâm trước khi siết nắp.

Dây 8.4 mm cũng là yếu tố cần tách riêng khi so với các size gần giống. Vòng 315x8 mm nhìn bên ngoài có thể gần tương đương, nhưng thực tế vừa lớn hơn ở ID vừa mỏng hơn ở dây. Điều này có thể làm ron lỏng hơn trong rãnh và thiếu độ nhô lên mặt ép. Ngược lại, size 314.5x9 mm có thể quá dày nếu rãnh vốn thiết kế cho dây 8.4 mm.

Đường kính ngoài khoảng 331.3 mm giúp xác định không gian bao ngoài mà vòng cần khi đặt vào rãnh. Nếu hốc ngoài nhỏ hơn mức này, dây ron bị chèn ngang. Nếu hốc ngoài lớn hơn quá nhiều, vòng có thể trôi khỏi tâm, đặc biệt khi lắp mặt bích nằm ngang hoặc nắp có đường kính lớn khó căn thẳng.

Đọc đúng ID, OD và bề dày trước khi thay ron

Đường kính trong 314.5 mm dùng cho trục bao nhiêu?

ID 314.5 mm thường được dùng cho cổ lắp, gờ giữ, đáy rãnh hoặc vùng định vị có đường kính gần 314.5 mm. Nếu vị trí là cổ tròn, đường kính cổ không nên lớn hơn nhiều so với ID của vòng. Khi vòng bị kéo căng để qua cổ lớn, dây 8.4 mm bị giảm tiết diện hiệu dụng, làm ron thấp hơn và thay đổi lực ép trong rãnh.

Đường kính ngoài 331.3 mm phù hợp ra sao?

OD tham khảo 331.3 mm được tính từ ID 314.5 mm cộng hai lần dây 8.4 mm. Hốc ngoài cần đủ chỗ để vòng nằm ổn định trước khi chịu nén. Hốc quá hẹp làm dây bị bó ngang, còn hốc quá rộng làm vòng thiếu điểm tựa, dễ xê dịch khi đưa nắp vào vị trí.

Bề dày dây 8.4 mm ảnh hưởng đến vị trí lắp như thế nào?

Dây 8.4 mm yêu cầu rãnh có chiều sâu và bề rộng tương ứng. Nếu rãnh quá nông, vòng bị bẹp cứng, mặt ghép có thể bị kênh hoặc mép rãnh cắt vào cao su. Nếu rãnh quá sâu, ron không đủ nhô lên bề mặt đối diện. Với size 314.5x8.4 mm, không nên đổi sang dây 8 mm chỉ để thao tác lắp dễ hơn.

Mốc kiểm tra riêng: nếu ron cũ đo gần 315 mm nhưng rãnh thực tế quanh 314.5 mm, dây còn lại gần 8.4 mm và hốc ngoài quanh 331.3 mm, size 314.5x8.4 mm cần được xem xét trước khi chọn nhóm 315 mm.

Khi nào nên chọn Oring NBR 314.5x8.4 mm?

Nên chọn size này khi vị trí lắp yêu cầu vòng ID gần 314.5 mm, dây 8.4 mm và môi trường tiếp xúc là dầu mỡ kỹ thuật phù hợp với cao su NBR.

  • Rãnh lắp hoặc bản vẽ thể hiện đường kính làm kín quanh 314.5 mm.
  • Ron cũ đo được dây gần 8.4 mm, không phải nhóm dây 8 mm hoặc 9 mm.
  • Hốc ngoài có không gian phù hợp với OD tham khảo khoảng 331.3 mm.
  • Vị trí lắp là nắp khoang dầu, mặt bích thân bơm, nắp cụm thủy lực, thân vỏ hoặc rãnh tròn lớn.
  • Môi chất là dầu thủy lực, dầu bôi trơn, dầu máy hoặc mỡ công nghiệp thông dụng.

Khi nào không nên chọn size 314.5x8.4 mm?

  • Không nên dùng nếu rãnh thiết kế đúng cho ID 315 mm và cần vòng nằm thả lỏng trước khi ép.
  • Không phù hợp nếu rãnh chỉ có chiều sâu dành cho dây 7 mm hoặc 8 mm.
  • Không nên chọn nếu hốc ngoài không đủ cho OD khoảng 331.3 mm.
  • Không dùng trong môi trường dung môi mạnh, hóa chất oxy hóa, ozone ngoài trời lâu dài hoặc nhiệt độ vượt giới hạn của NBR.
  • Không nên chọn khi chỉ đo đường kính ngoài của ron cũ mà chưa xác định được bề dày dây.

Rủi ro khi chọn sai ID, OD, bề dày hoặc vật liệu

Với Oring gần mốc 315 mm, vòng có thể đặt vào rãnh được dù sai size nhẹ. Vấn đề thường xuất hiện sau khi nắp được siết: ron lệch tâm, thiếu nén, bị bó ngang hoặc xoắn dây.

Sai đường kính trong ID

Nếu dùng 313x8.4 mm thay cho 314.5x8.4 mm, vòng bị kéo căng hơn trên cổ gần 314.5 mm. Khi dây cao su bị kéo, tiết diện giảm và ron có thể không nhô đủ. Nếu dùng 316x8.4 mm, vòng dư chu vi, dễ nhăn hoặc dịch khỏi tâm khi đóng nắp.

Sai đường kính ngoài OD

OD 331.3 mm cần tương thích với hốc ngoài của rãnh. Hốc nhỏ làm ron bị bó ngang, hốc quá rộng làm vòng không có điểm tựa tốt. Khi vòng lệch tâm, một bên chịu nén mạnh hơn, bên còn lại có thể thiếu lực ép.

Sai bề dày dây

Dùng 314.5x8 mm có thể làm ron nằm thấp trong rãnh. Dùng 314.5x9 mm lại có thể làm vòng quá chặt, gây kênh nắp hoặc làm cao su bị cấn ở mép rãnh. Chênh lệch 0.4–0.6 mm ở dây là mức đáng chú ý trong rãnh làm kín lớn.

Sai vật liệu NBR

NBR thường phù hợp với dầu mỡ thông dụng, nhưng không nên dùng tùy tiện trong môi trường có dung môi thơm, hóa chất lạ, ozone ngoài trời hoặc nhiệt cao kéo dài. Đúng kích thước nhưng sai vật liệu vẫn có thể làm ron nhanh chai, nứt hoặc mất đàn hồi.

Sai thao tác lắp

Oring tiết diện tròn không có chiều môi, nhưng vòng ID 314.5 mm vẫn dễ xoắn nếu kéo qua gờ không đều. Khi một đoạn dây bị vặn, lực nén tại đoạn đó sẽ khác phần còn lại, tạo vùng kín yếu trên chu vi.

So sánh Oring 314.5x8.4 mm với các size gần giống

Size gần giống Khác biệt so với 314.5x8.4 mm Ảnh hưởng thực tế khi dùng nhầm
313x8.4 mm ID nhỏ hơn 1.5 mm, dây bằng nhau Vòng bị căng hơn, dây có thể giảm tiết diện và thiếu lực ép
314x8.4 mm ID nhỏ hơn 0.5 mm Có thể hơi căng nếu cổ lắp đúng 314.5 mm, cần xem rãnh cho phép kéo nhẹ không
315x8.4 mm ID lớn hơn 0.5 mm Dễ dư nhẹ nếu rãnh cần vòng ôm sát quanh 314.5 mm
316x8.4 mm ID lớn hơn 1.5 mm Có thể nhăn vòng, lỏng hốc hoặc sai vị trí khi đóng nắp
314.5x8 mm Cùng ID, dây nhỏ hơn 0.4 mm Thiếu độ nhô nếu rãnh ban đầu được thiết kế cho dây 8.4 mm
314.5x9 mm Cùng ID, dây lớn hơn 0.6 mm Quá chặt, dễ gây kênh nắp hoặc làm mép rãnh cấn cao su
315x8 mm ID lớn hơn 0.5 mm, dây nhỏ hơn 0.4 mm Vừa dễ lỏng vị trí, vừa giảm lực nén trên mặt ghép
313x9 mm ID nhỏ hơn 1.5 mm, dây lớn hơn 0.6 mm Có thể vừa căng vừa chặt, không phù hợp rãnh dành cho 314.5x8.4 mm

Ứng dụng thực tế theo size 314.5x8.4 mm

Oring NBR 314.5x8.4 mm thường được dùng tại các rãnh làm kín tĩnh quanh mốc 315 mm, ví dụ nắp khoang dầu, mặt bích thân bơm, nắp cụm thủy lực, nắp xi lanh lớn, thân vỏ thiết bị cơ khí hoặc các cụm có gờ định vị cần vòng ôm thấp hơn size 315 mm.

Trong công việc bảo trì, size này đáng chú ý khi ron cũ tháo ra cho số đo gần 315 mm nhưng dây vẫn quanh 8.4 mm. Vòng cũ đường kính lớn có thể bị giãn chu vi sau thời gian vận hành, nên cần so thêm rãnh, không gian hốc ngoài 331.3 mm và trạng thái dây cũ trước khi quyết định.

Hướng dẫn lắp Oring NBR 314.5x8.4 mm

  • Lau sạch đáy rãnh, thành trong và thành ngoài để dây 8.4 mm không bị đội lên bởi cặn dầu khô.
  • Kiểm tra ba via, cạnh sắc hoặc vết xước quanh hốc ngoài gần 331.3 mm.
  • Đặt vòng vào rãnh theo nhiều điểm quanh chu vi, không kéo dồn từ một phía.
  • Không kéo giãn vòng quá mức khi đưa qua gờ định vị gần 314.5 mm.
  • Bôi một lớp dầu mỏng tương thích với NBR nếu cần giảm ma sát khi đóng nắp.
  • Quan sát toàn bộ vòng trước khi siết, bảo đảm không có đoạn bị xoắn, lật hoặc dồn dây.
  • Siết bulong theo thứ tự đối xứng để lực nén lên vòng phân bố đều hơn.

Liên kết tham khảo nhóm Oring

Người mua có thể xem thêm các kích thước cùng dòng tại danh mục gioăng cao su tròn Oring trên TDKTECH.VN. Với nhu cầu tra thêm nhiều size ron cao su dùng trong bảo trì, có thể tham khảo Oring cao su tại TDKMART.COM.

FAQ riêng cho Gioăng ron cao su tròn Oring NBR 314.5x8.4 mm

Oring 314.5x8.4 mm có thể thay bằng 315x8.4 mm không?

Không nên thay trực tiếp nếu rãnh yêu cầu ID 314.5 mm. Size 315 mm lớn hơn 0.5 mm, có thể hơi dư chu vi và khó giữ đúng tâm trong rãnh có gờ thấp.

Đường kính ngoài 331.3 mm dùng để kiểm tra gì?

OD 331.3 mm dùng để đối chiếu với hốc ngoài của rãnh. Nếu hốc ngoài nhỏ hơn, ron có thể bị bó ngang; nếu hốc quá rộng, vòng có thể lệch khỏi vị trí khi lắp nắp.

Ron cũ đo gần 315 mm thì nên chọn 314.5 hay 315 mm?

Nên đo thêm rãnh và dây ron. Vòng cũ có thể bị giãn sau thời gian làm việc. Nếu rãnh gần 314.5 mm và dây gần 8.4 mm, size 314.5x8.4 mm có cơ sở phù hợp hơn.

Dây 8.4 mm có nên đổi sang dây 8 mm để dễ lắp không?

Không nên đổi chỉ vì thao tác lắp dễ hơn. Nếu rãnh ban đầu thiết kế cho dây 8.4 mm, dùng dây 8 mm có thể làm ron không đủ nhô và thiếu lực ép.

Oring NBR 314.5x8.4 mm dùng tốt với dầu thủy lực không?

NBR thường được dùng trong dầu thủy lực, dầu khoáng, dầu bôi trơn và mỡ thông dụng. Tuy nhiên, cần xét thêm nhiệt độ, phụ gia dầu và môi trường hóa chất đi kèm nếu có.

Size này có dùng cho trục quay tốc độ cao không?

Size 314.5x8.4 mm nên ưu tiên cho làm kín tĩnh hoặc chuyển động nhẹ. Với trục quay nhanh, cần xem lại thiết kế rãnh, ma sát, áp suất và loại phớt chuyên dụng.

Lỗi nào dễ gặp nhất khi lắp Oring ID 314.5 mm?

Lỗi dễ gặp là kéo lệch một phía hoặc để vòng bị xoắn trong rãnh. Với vòng lớn, chỉ một đoạn dây bị xoắn cũng có thể làm lực nén không đều sau khi siết nắp.

Kết luận

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR size 314.5x8.4 mm là lựa chọn phù hợp cho rãnh làm kín lớn gần mốc 315 mm, cần ID 314.5 mm, dây 8.4 mm và đường kính ngoài tham khảo khoảng 331.3 mm. Size này khác rõ với 315x8.4 mm, 314.5x8 mm hoặc 314.5x9 mm vì mỗi thay đổi nhỏ đều tác động đến độ ôm, độ nén và trạng thái nằm trong rãnh.

Khi dùng trong môi trường dầu mỡ kỹ thuật, cao su NBR là lựa chọn thực tế cho bảo trì cơ khí, thủy lực và thiết bị công nghiệp. Để vòng làm việc ổn định, nên xác nhận đúng ID, dây, hốc ngoài, vật liệu và thao tác lắp trước khi đưa thiết bị vào vận hành.

1. Đổi trả theo nhu cầu khách hàng (đổi trả hàng vì không ưng ý)
Tất cả mặt hàng đã mua đều có thể hoàn trả trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng (trừ khi có quy định gì khác). Chúng tôi chỉ chấp nhận đổi trả cho các sản phẩm còn nguyên điều kiện ban đầu, còn hóa đơn mua hàng & sản phẩm chưa qua sử dụng, bao gồm:
- Còn nguyên đóng gói và bao bì không bị móp rách
- Đầy đủ các chi tiết, phụ kiện
- Tem / phiếu bảo hành, tem thương hiệu, hướng dẫn kỹ thuật và các quà tặng kèm theo (nếu có) v.v… phải còn đầy đủ và nguyên vẹn
- Không bị dơ bẩn, trầy xước, hư hỏng, có mùi lạ hoặc có dấu hiệu đã qua qua sử dụng
2. Đổi trả không vì lý do chủ quan từ khách hàng
2.1. Hàng giao không mới, không nguyên vẹn, sai nội dung hoặc bị thiếu
Chúng tôi khuyến khích quý khách hàng phải kiểm tra tình trạng bên ngoài của thùng hàng và sản phẩm trước khi thanh toán để đảm bảo rằng hàng hóa được giao đúng chủng loại, số lượng, màu sắc theo đơn đặt hàng và tình trạng bên ngoài không bị tác động.
Nếu gặp trường hợp này, Quý khách vui lòng từ chối nhận hàng và/hoặc báo ngay cho bộ phận hỗ trợ khách hàng để chúng tôi có phương án xử lí kịp thời. (Xin lưu ý những bước kiểm tra sâu hơn như dùng thử sản phẩm chỉ có thể được chấp nhận sau khi đơn hàng được thanh toán đầy đủ).
Trong trường hợp khách hàng đã thanh toán, nhận hàng và sau đó phát hiện hàng hóa không còn mới nguyên vẹn, sai nội dung hoặc thiếu hàng, xin vui lòng chụp ảnh sản phẩm gửi về hộp thư của chúng tôi để được chúng tôi hỗ trợ các bước tiếp theo như đổi/trả hàng hoặc gửi sản phẩm còn thiếu đến quý khách…
Sau 48h kể từ ngày quý khách nhận hàng, chúng tôi có quyền từ chối hỗ trợ cho những khiếu nại theo nội dung như trên.
2.2. Hàng giao bị lỗi
Khi quý khách gặp trục trặc với sản phẩm đặt mua của chúng tôi, vui lòng thực hiện các bước sau đây:
- Bước 1: Kiểm tra lại sự nguyên vẹn của sản phẩm, chụp lại ảnh sản phẩm xuất hiện lỗi
- Bước 2: Quý khách liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được xác nhận
- Bước 3: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng, nếu quý khách được xác nhận từ trung tâm chăm sóc khách hàng rằng sản phẩm bị lỗi kỹ thuật, quý khách vui lòng truy cập ngay Hướng dẫn đổi trả hàng để bắt đầu quy trình đổi trả hàng
3. Phương thức hoàn tiền
Tùy theo lí do hoàn trả sản phẩm kết quả đánh giá chất lượng tại kho, chúng tôi sẽ có những phương thức hoàn tiền với chi tiết như sau:
- Hoàn tiền bằng mã tiền điện tử dùng để mua sản phẩm mới
- Đổi sản phẩm mới cùng loại
- Chuyển khoản qua ngân hàng theo thông tin của quý khách cung cấp
- Riêng đối với các đơn hàng thanh toán qua thẻ tín dụng quốc tế, chúng tôi sẽ áp dụng hình thức hoàn tiền vào tài khoản thanh toán của chủ thẻ
- Hoàn tiền mặt trực tiếp tại văn phòng
Mọi chi tiết hoặc thắc mắc quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại hỗ trợ hoặc để lại lời nhắn tại website. Xin chân thành cảm ơn.
Lên đầu trang
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
Gọi ngay: 0983.181.301