Gioăng ron cao su tròn oring vật liệu cao su NBR size 359.5x8.4 mm

Liên hệ

Loại: ORING NBR

SKU: 11B72PK6

Mã SP: 11B72PK6

Oring size 359.5x8.4 mm

Xuất xứ: EU

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR size 359.5x8.4 mm

Gioăng ron cao su tròn Oring vật liệu cao su NBR size 359.5x8.4 mm là vòng làm kín có đường kính trong 359.5 mm, nằm sát mốc 360 mm nhưng không nên quy đổi thành 360 mm khi đặt hàng. Với dây cao su 8.4 mm, size này thường được dùng cho các rãnh làm kín cỡ lớn, nơi vòng cần ôm quanh cổ lắp hoặc đáy rãnh gần 359.5 mm và vẫn có đủ tiết diện để tạo lực nén trên mặt ghép.

Điểm riêng của size 359.5x8.4 mm là đường kính ngoài tham khảo chỉ khoảng 376.3 mm. Nghĩa là khi lắp vào rãnh, vòng không chỉ cần đúng ID 359.5 mm mà còn cần hốc ngoài đủ không gian cho tiết diện dây 8.4 mm. Nếu người mua chỉ đo đường kính trong hoặc chỉ đo vòng cũ đã bị giãn, rất dễ nhầm sang 360x8 mm, 360x8.4 mm hoặc 359.5x9 mm.

Góc kỹ thuật riêng của size 359.5x8.4 mm: đây là Oring NBR gần mốc 360 mm, phù hợp với rãnh lớn cần vòng ôm vừa, không dư chu vi như size 360 mm và không căng quá mức như nhóm 358 mm.

Kiểm tra nhanh kích thước trước khi chọn Oring 359.5x8.4 mm

Trước khi xác nhận size này, người mua nên xem 359.5 mm là đường kính làm việc chính của vòng, không phải số đo ước lượng. Với Oring đường kính lớn, sai lệch 0.5 mm ở ID có thể làm vòng lỏng hơn hoặc căng hơn tùy kiểu rãnh. Dây 8.4 mm cũng cần được xem là thông số quan trọng ngang với ID vì nó quyết định vòng có nhô đủ khỏi rãnh hay không.

Thông số cần kiểm tra Giá trị của size 359.5x8.4 mm Cách hiểu khi lắp thực tế
Tên sản phẩm Gioăng ron cao su tròn Oring NBR Vòng cao su tiết diện tròn dùng để làm kín bằng biến dạng đàn hồi
Đường kính trong ID 359.5 mm Dùng cho cổ lắp, gờ định vị hoặc đáy rãnh gần 359.5 mm
Đường kính dây CS 8.4 mm Ảnh hưởng trực tiếp đến chiều sâu rãnh, độ nhô và lực ép kín
Đường kính ngoài tham khảo OD Khoảng 376.3 mm Dùng để đối chiếu hốc ngoài, tránh vòng bị bó hoặc xê dịch
Vật liệu Cao su NBR Phù hợp dầu khoáng, dầu thủy lực, mỡ bôi trơn và dầu máy thông dụng
Dạng vị trí ưu tiên Rãnh tĩnh, nắp, mặt bích, thân vỏ, khoang dầu Phù hợp nơi vòng được nén đều theo chu vi, không phải ma sát tốc độ cao liên tục

Điểm khác biệt riêng của size này

Oring NBR 359.5x8.4 mm khác với nhóm 360 mm ở độ ôm ban đầu. Khi rãnh hoặc gờ định vị được thiết kế quanh 359.5 mm, vòng 360 mm có thể dễ đặt hơn nhưng có nguy cơ dư nhẹ trước khi đóng nắp. Sự dư này không phải lúc nào cũng nhìn rõ, nhưng có thể làm vòng bị nhăn hoặc lệch khỏi tâm khi siết mặt ghép.

So với nhóm 358x8.4 mm hoặc 359x8.4 mm, size 359.5 mm ít bị kéo căng hơn nếu cổ lắp đúng gần 359.5 mm. Điều này giúp hạn chế việc dây 8.4 mm bị kéo mảnh. Với Oring cỡ lớn, khi dây bị kéo giảm tiết diện, ron có thể nằm thấp hơn trong rãnh và lực nén thực tế không còn giống thiết kế ban đầu.

Đường kính ngoài 376.3 mm cũng tạo một mốc kiểm tra riêng. Nếu hốc ngoài rãnh chỉ quanh 375 mm, size này có thể bị bó ngang. Nếu hốc ngoài lớn hơn quá nhiều, vòng dễ trôi vị trí trong lúc lắp. Vì vậy, size 359.5x8.4 mm cần được chọn theo cả ID, OD tham khảo và chiều sâu rãnh, không nên chỉ dựa vào tên gọi “Oring gần 360”.

Phân tích ID, OD và bề dày theo vị trí lắp

Đường kính trong 359.5 mm dùng cho trục bao nhiêu?

ID 359.5 mm thường tương ứng với cổ lắp, gờ định vị, đường kính đáy rãnh hoặc vùng làm kín gần 359.5 mm. Nếu lắp ôm quanh một cổ tròn, cổ không nên lớn hơn quá nhiều so với ID này. Khi vòng bị kéo căng để qua cổ lớn hơn, dây 8.4 mm sẽ bị giảm độ dày hiệu dụng, làm ron mất một phần độ nhô cần thiết.

Đường kính ngoài 376.3 mm phù hợp ra sao?

OD tham khảo 376.3 mm cho biết vòng cần khoảng không gian bao ngoài sau khi nằm trong rãnh. Nếu thành ngoài của hốc quá sát, vòng bị ép ngang trước khi chịu nén theo chiều cao. Nếu hốc ngoài quá rộng, vòng có thể không tự giữ tâm, nhất là khi nắp được lắp theo phương ngang hoặc khi mặt ghép lớn phải căn chỉnh nhiều lần.

Dây 8.4 mm ảnh hưởng gì đến vị trí lắp?

Dây 8.4 mm đòi hỏi rãnh đủ sâu và đủ rộng. Rãnh nông làm ron bị bẹp cứng, dễ cấn mép hoặc làm nắp không áp sát đều. Rãnh quá sâu làm vòng không ép đủ lên bề mặt đối diện. Với size 359.5x8.4 mm, lỗi sai dây thường khó nhận ra lúc đặt vòng, nhưng dễ phát sinh sau khi thiết bị có dầu, nhiệt hoặc áp lực làm việc.

Khi nào nên chọn và khi nào nên tránh size 359.5x8.4 mm?

Nên chọn Oring NBR 359.5x8.4 mm khi rãnh lắp đang yêu cầu đường kính trong gần 359.5 mm, dây đo được gần 8.4 mm và môi trường làm việc là dầu mỡ kỹ thuật phù hợp với NBR.

  • Nên chọn khi bản vẽ, mẫu cũ hoặc rãnh thực tế thể hiện ID quanh 359.5 mm.
  • Nên chọn khi cần vòng nằm chắc hơn so với size 360 mm trong rãnh có gờ định vị thấp.
  • Nên dùng cho nắp khoang dầu, mặt bích thân bơm, vỏ thiết bị, cụm thủy lực hoặc rãnh tròn lớn gần 360 mm.
  • Không nên chọn nếu rãnh được gia công cho ID đúng 360 mm và cần vòng nằm thả lỏng trước khi ép nắp.
  • Không nên chọn nếu rãnh chỉ phù hợp dây 7 mm hoặc 8 mm vì dây 8.4 mm có thể quá chặt.
  • Không dùng nếu môi trường có dung môi mạnh, hóa chất oxy hóa, ozone ngoài trời lâu dài hoặc nhiệt độ vượt khả năng của NBR.

Rủi ro chọn sai thông số đối với Oring 359.5x8.4 mm

Với vòng gần 360 mm, lỗi chọn sai thường nằm ở sự khác biệt nhỏ: 359 mm hay 360 mm, dây 8 mm hay 8.4 mm, hốc ngoài 376.3 mm có đủ chỗ hay không.

Sai đường kính trong ID

Nếu chọn 358x8.4 mm, vòng bị căng hơn khi ôm vào cổ gần 359.5 mm. Dây cao su bị kéo làm giảm tiết diện và có thể thiếu lực ép. Nếu chọn 361x8.4 mm, vòng dễ dư chu vi, có thể nhăn nhẹ hoặc dồn dây khi mặt bích được đặt xuống.

Sai đường kính ngoài OD

OD khoảng 376.3 mm cần được so với hốc ngoài của rãnh. Hốc nhỏ làm ron bị bó ngang, còn hốc lớn làm vòng thiếu định tâm. Trường hợp vòng lệch tâm, một bên có thể bị nén mạnh, bên còn lại nén yếu hơn.

Sai bề dày dây

Thay 359.5x8.4 mm bằng 359.5x8 mm có thể làm dây không nhô đủ khỏi rãnh. Thay bằng 359.5x9 mm có thể làm vòng bị ép quá tải, gây kênh nắp hoặc cấn mép rãnh. Sai 0.4–0.6 mm ở dây là mức đáng chú ý đối với rãnh làm kín.

Sai vật liệu NBR

NBR thích hợp cho dầu khoáng, dầu bôi trơn và mỡ thông dụng. Nếu thiết bị dùng hóa chất, dung môi thơm, hơi nóng kéo dài hoặc môi trường ngoài trời có ozone, cần cân nhắc vật liệu khác thay vì chỉ giữ đúng kích thước.

Sai thao tác lắp

Vòng có chu vi lớn nên dễ bị xoắn khi kéo qua gờ hoặc khi đặt không đều. Oring tròn không có chiều môi, nhưng nếu dây bị vặn, tiết diện sẽ không nén đều. Một đoạn nhỏ bị xoắn cũng có thể làm mặt kín yếu tại đúng vị trí đó.

Bảng so sánh Oring 359.5x8.4 mm với các size gần giống

Size gần giống Khác biệt thực tế Rủi ro khi dùng nhầm
358x8.4 mm ID nhỏ hơn 1.5 mm, dây bằng nhau Vòng căng hơn trên cổ 359.5 mm, có thể làm dây giảm tiết diện
359x8.4 mm ID nhỏ hơn 0.5 mm Có thể hơi căng, cần xem rãnh có cho phép kéo nhẹ hay không
360x8.4 mm ID lớn hơn 0.5 mm Dễ dư nhẹ nếu rãnh cần vòng ôm sát quanh 359.5 mm
361x8.4 mm ID lớn hơn 1.5 mm Có thể lỏng hốc, nhăn vòng hoặc sai vị trí khi đóng nắp
359.5x8 mm Cùng ID, dây nhỏ hơn 0.4 mm Thiếu độ nhô nếu rãnh thiết kế cho dây 8.4 mm
359.5x9 mm Cùng ID, dây lớn hơn 0.6 mm Quá chặt, có thể gây kênh nắp hoặc cắt mép ron
360x8 mm ID lớn hơn 0.5 mm, dây nhỏ hơn 0.4 mm Vừa dễ lỏng vị trí, vừa thiếu lực nén trên mặt ghép
358x9 mm ID nhỏ hơn 1.5 mm, dây lớn hơn 0.6 mm Có thể vừa căng vừa chặt, không phù hợp rãnh dành cho 359.5x8.4 mm

Ứng dụng thực tế theo nhóm đường kính gần 360 mm

Oring NBR 359.5x8.4 mm thường được dùng cho các vị trí làm kín tĩnh có rãnh tròn lớn nhưng chưa tới nhóm 375 mm hoặc 400 mm. Bối cảnh thường gặp là nắp hộp dầu cỡ lớn, mặt bích bơm, khoang thủy lực, cụm nắp xi lanh, vỏ thiết bị cơ khí, cụm van lớn hoặc chi tiết có gờ định vị quanh 359.5 mm.

Trong bảo trì, size này hay được tìm khi vòng cũ đã bẹp dây, chai cứng hoặc giãn nhẹ sau thời gian tiếp xúc dầu. Nếu ron cũ tháo ra đo gần 360 mm, chưa thể kết luận ngay là size 360 mm. Cần đối chiếu thêm dây 8.4 mm và khoảng hốc ngoài tương ứng 376.3 mm để tránh lấy nhầm loại dây mỏng hơn hoặc ID lớn hơn.

Hướng dẫn lắp đặt Oring NBR 359.5x8.4 mm

  • Làm sạch toàn bộ rãnh, nhất là đáy rãnh và hai thành bên nơi dây 8.4 mm sẽ tiếp xúc.
  • Kiểm tra ba via, cạnh sắc hoặc vết xước sâu quanh hốc ngoài 376.3 mm.
  • Đặt vòng theo nhiều điểm chia đều, không kéo giãn từ một phía để tránh lệch tiết diện.
  • Quan sát toàn bộ chu vi sau khi đặt, bảo đảm ron không bị xoắn hoặc nhô cục bộ.
  • Bôi lớp dầu mỏng tương thích với NBR nếu cần giảm ma sát khi lắp nắp.
  • Siết bulong theo thứ tự đối xứng để dây 8.4 mm được nén đều hơn trên mặt ghép.

Liên kết tham khảo nhóm sản phẩm

Có thể xem thêm các kích thước cùng dòng tại danh mục gioăng cao su tròn Oring trên TDKTECH.VN. Nếu cần tra thêm nhiều size ron cao su dùng cho bảo trì, tham khảo thêm Oring cao su tại TDKMART.COM.

FAQ riêng cho Gioăng ron cao su tròn Oring NBR 359.5x8.4 mm

Oring 359.5x8.4 mm có thể làm tròn thành 360x8.4 mm không?

Không nên làm tròn nếu rãnh yêu cầu ID 359.5 mm. Size 360 mm lớn hơn 0.5 mm, có thể hơi dư trong rãnh cần vòng ôm sát quanh gờ định vị.

OD 376.3 mm của size này dùng để kiểm tra phần nào?

OD 376.3 mm dùng để so với hốc ngoài của rãnh. Nếu hốc ngoài không đủ rộng, vòng bị bó ngang. Nếu hốc ngoài quá rộng, vòng có thể lệch tâm khi lắp.

Nếu ron cũ đo gần 360 mm thì nên chọn 359.5 hay 360 mm?

Nên đo thêm rãnh và đường kính dây. Ron cũ đường kính lớn có thể bị giãn, nên số đo gần 360 mm chưa chắc là kích thước ban đầu. Nếu rãnh gần 359.5 mm và dây gần 8.4 mm, size 359.5x8.4 mm đáng được ưu tiên hơn.

Dây 8.4 mm có thay bằng dây 8 mm được không?

Chỉ nên thay khi rãnh cho phép giảm tiết diện. Nếu rãnh vốn dành cho dây 8.4 mm, dùng dây 8 mm có thể làm ron thấp hơn, thiếu lực ép lên mặt đối diện.

NBR của size 359.5x8.4 mm dùng tốt trong môi trường nào?

NBR thường dùng trong dầu thủy lực, dầu khoáng, dầu bôi trơn và mỡ kỹ thuật thông dụng. Nếu có dung môi mạnh, hóa chất đặc biệt hoặc nhiệt cao kéo dài, cần xem lại vật liệu.

Size này có dùng cho trục quay nhanh không?

Nên ưu tiên cho làm kín tĩnh hoặc chuyển động nhẹ. Nếu là trục quay nhanh, cần đánh giá lại thiết kế rãnh, ma sát, áp suất và có thể phải dùng loại phớt chuyên dụng hơn.

Lỗi lắp đặt nào dễ gặp nhất với Oring ID 359.5 mm?

Lỗi dễ gặp là kéo vòng lệch một phía hoặc để dây bị xoắn. Với vòng lớn, chỉ một đoạn bị xoắn cũng có thể làm lực nén không đều trên chu vi.

Kết luận

Gioăng ron cao su tròn Oring NBR size 359.5x8.4 mm là lựa chọn phù hợp cho rãnh làm kín lớn gần mốc 360 mm, cần ID 359.5 mm, dây 8.4 mm và đường kính ngoài tham khảo khoảng 376.3 mm. Size này khác rõ với các lựa chọn gần giống như 360x8.4 mm, 359.5x8 mm hoặc 359.5x9 mm vì mỗi thay đổi nhỏ đều ảnh hưởng đến độ ôm, độ nén và khả năng nằm ổn định trong rãnh.

Khi dùng trong môi trường dầu mỡ kỹ thuật, cao su NBR đáp ứng tốt nhiều nhu cầu bảo trì cơ khí, thủy lực và thiết bị công nghiệp. Để hạn chế lỗi sau lắp, nên xác nhận đúng ID, đường kính dây, không gian hốc ngoài, vật liệu và thao tác đặt vòng trước khi vận hành thiết bị.

1. Đổi trả theo nhu cầu khách hàng (đổi trả hàng vì không ưng ý)
Tất cả mặt hàng đã mua đều có thể hoàn trả trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng (trừ khi có quy định gì khác). Chúng tôi chỉ chấp nhận đổi trả cho các sản phẩm còn nguyên điều kiện ban đầu, còn hóa đơn mua hàng & sản phẩm chưa qua sử dụng, bao gồm:
- Còn nguyên đóng gói và bao bì không bị móp rách
- Đầy đủ các chi tiết, phụ kiện
- Tem / phiếu bảo hành, tem thương hiệu, hướng dẫn kỹ thuật và các quà tặng kèm theo (nếu có) v.v… phải còn đầy đủ và nguyên vẹn
- Không bị dơ bẩn, trầy xước, hư hỏng, có mùi lạ hoặc có dấu hiệu đã qua qua sử dụng
2. Đổi trả không vì lý do chủ quan từ khách hàng
2.1. Hàng giao không mới, không nguyên vẹn, sai nội dung hoặc bị thiếu
Chúng tôi khuyến khích quý khách hàng phải kiểm tra tình trạng bên ngoài của thùng hàng và sản phẩm trước khi thanh toán để đảm bảo rằng hàng hóa được giao đúng chủng loại, số lượng, màu sắc theo đơn đặt hàng và tình trạng bên ngoài không bị tác động.
Nếu gặp trường hợp này, Quý khách vui lòng từ chối nhận hàng và/hoặc báo ngay cho bộ phận hỗ trợ khách hàng để chúng tôi có phương án xử lí kịp thời. (Xin lưu ý những bước kiểm tra sâu hơn như dùng thử sản phẩm chỉ có thể được chấp nhận sau khi đơn hàng được thanh toán đầy đủ).
Trong trường hợp khách hàng đã thanh toán, nhận hàng và sau đó phát hiện hàng hóa không còn mới nguyên vẹn, sai nội dung hoặc thiếu hàng, xin vui lòng chụp ảnh sản phẩm gửi về hộp thư của chúng tôi để được chúng tôi hỗ trợ các bước tiếp theo như đổi/trả hàng hoặc gửi sản phẩm còn thiếu đến quý khách…
Sau 48h kể từ ngày quý khách nhận hàng, chúng tôi có quyền từ chối hỗ trợ cho những khiếu nại theo nội dung như trên.
2.2. Hàng giao bị lỗi
Khi quý khách gặp trục trặc với sản phẩm đặt mua của chúng tôi, vui lòng thực hiện các bước sau đây:
- Bước 1: Kiểm tra lại sự nguyên vẹn của sản phẩm, chụp lại ảnh sản phẩm xuất hiện lỗi
- Bước 2: Quý khách liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được xác nhận
- Bước 3: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận hàng, nếu quý khách được xác nhận từ trung tâm chăm sóc khách hàng rằng sản phẩm bị lỗi kỹ thuật, quý khách vui lòng truy cập ngay Hướng dẫn đổi trả hàng để bắt đầu quy trình đổi trả hàng
3. Phương thức hoàn tiền
Tùy theo lí do hoàn trả sản phẩm kết quả đánh giá chất lượng tại kho, chúng tôi sẽ có những phương thức hoàn tiền với chi tiết như sau:
- Hoàn tiền bằng mã tiền điện tử dùng để mua sản phẩm mới
- Đổi sản phẩm mới cùng loại
- Chuyển khoản qua ngân hàng theo thông tin của quý khách cung cấp
- Riêng đối với các đơn hàng thanh toán qua thẻ tín dụng quốc tế, chúng tôi sẽ áp dụng hình thức hoàn tiền vào tài khoản thanh toán của chủ thẻ
- Hoàn tiền mặt trực tiếp tại văn phòng
Mọi chi tiết hoặc thắc mắc quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại hỗ trợ hoặc để lại lời nhắn tại website. Xin chân thành cảm ơn.
Lên đầu trang
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
DUY NGUYỄN VIỆT NAM
Gọi ngay: 0983.181.301