THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC LOẠI GIOĂNG KHÔNG AMIANG (GIOĂNG TẤM KHÔNG AMIANG).

1. GIOĂNG KHÔNG AMIANG TOMBO

1.1.GIOĂNG KHÔNG AMIANG TOMBO No.1995.

Là tấm đệm gasket được làm từ vật liệu kết hợp tối ưu hóa sợi aramid liên kết sợi vô cơ và với cao su NBR. Với khả năng chống cháy an toàn, làm kín lưu chất sử dụng ở nhiệt độ cao, kháng dầu tốt.
Môi chất sử dụng: Gioăng tấm không amiang Tombo 1995 dùng trong môi trường như hơi nước nóng, khí nén, nước biển có hàm lượng muối ít, xăng dầu mỏ, gas LPG, axit hữu cơ yếu, kiềm yếu.
Gioăng Tombo 1995 phù hợp trong các ngành công nghiệp, hóa lọc dầu với mục đích lắp đặt làm kín mặt bích đường ống, van kitz và các thiết bị cho ngành hơi khác. Ngoài ra còn phổ biến ứng dụng trong các nhà máy lọc dầu, công nghiệp hóa chất và nhà máy đóng tàu...

Thông số kỹ thuật gioăng không amiang Tombo 1995.

Khối lượng riêng: 1.7 kg/cm³. Có màu sắc nâu
Nhiệt độ hoạt động liên tục: -100 đến +183°C, Max: 300°C
Áp suất sử dụng liên tục: 100bar

Thông số kích thước bìa không amiang Tombo No.1995.

Áp lực hoạt động gioăng không amiang tombo 1995 trong điều kiện hơi nước bão hòa, nước nóng, dung dịch muối loãng, dung dịch axit vô cơ và kiềm yếu: Max 3.0mpa
Áp suất hoạt động với môi chất dầu ở 100°C hoặc thấp hơn: Max 30 bar
Áp suất làm việc trong môi trường khí nén, khí thải, khí trơ: Max 10 kgf/cm2
Kích thước tiêu chuẩn:
Với Độ dày 0.8mm thích hợp tiêu chuẩn 1270x1270(1S), 1270x3810(3S)
Còn 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm theo khổ 1270x1270(1S), 1270x3810(3S), 2540x3810(6S)

1.2. GIOĂNG KHÔNG AMIANG TOMBO 1935.

Gioăng tấm không amiang Tombo 1935 là dạng bìa tấm màu xanh có cấu trúc vật liệu dưới dạng sợi hữu cơ kết hợp với cao su chịu dầu Nitrile NBR. Sử dụng trong môi trường kháng dầu tốt, nước nóng, hệ thống khí nén, chịu áp suất thấp.
Ứng dụng gioăng bìa không amiang Tombo 1935 dùng để gia công dập ra các loại gioăng đệm thành phẩm cho các ứng dụng lắp đặt làm kín giữa hai mặt bích hệ thống đường ống dẫn như máy bơm, van công nghiệp, lò hơi, nồi hơi.

Thông số kĩ thuật gioăng không amiang tombo 1935:

Khối lượng riêng: 1.6 (kg/dm³)
Kích thước: 1270mm x1270 mm, 2540mm x 2540mm
Độ dày: 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 3.0mm
Dãi nhiệt độ: -29°C ~ 250°C
Nhiệt độ hoạt động/ Áp suất làm việc liên tục: 120°C/20Bar
Với đặc tính thấp hơn gioăng không amiang tombo 1995 nên chi phí giá cả thấp hơn nhiều

2. GIOĂNG TẤM KHÔNG AMIANG VALQUA.

2.1. GIOĂNG TẤM KHÔNG AMIANG VALQUA 6500.

Là dạng bìa nén gioăng không amiang được sản xuất từ các sợi tổng hợp không amiang hòa trộn lẫn với cao su liên kết chịu nhiệt và hóa chất, rồi được lưu hóa bằng quá trình cán nhiệt nóng.
Tấm đệm gioăng không amiang valqua 6500 có khả năng chịu axit, kiềm yếu, môi trường không khí, nước nóng, nước biển, hơi bão hòa, xăng dầu, dung dịch muối cho nên được sử dụng làm kín mặt bích đường ống, van yoshitake. Ngoài ra còn gia công làm gioăng cho nhà máy đóng tàu, nhà mày lọc dầu, hóa chất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIOĂNG BÌA VALQUA No. 6500.

Màu sắc: xanh dương
Khối lượng riêng: 1.6 +0.1 (kg/cm³)
Dãy nhiệt độ hoạt động: -50 đến +183°C
Áp suất: 195 bar
Kích thước khổ chuẩn: 1270x1270; 1270x3810; 3048x3810mm
Độ dày: 0.4, 0.5, 0.8, 1.0, 1.2, 1.5, 1.6, 2.0, 3.0 3.2 mm

2.2. GIOĂNG KHÔNG AMIANG VALQUA VKS 6602.

Là sản phẩm với giả cả tầm thấp nhất được làm vật liệu sợi hữu cơ tổng hợp không có thành phần amiang kết hợp với cao su kết dính tạo thành bìa giấy nén.

THÔNG SỐ TIÊU CHUẨN GIOĂNG BÌA VALQUA 6602.

Màu sắc: xanh dương
Khối lượng riêng: 1.7 kg/cm³
Nhiệt độ làm việc: -50 đến +150°C
Áp llực hoạt đông: 29.5 bar
Kích thước tấm: 1.27m x 1.27m; 1.27m x 3.8m; 3.048m x 3.810m
Chiều dày: 0.4, 0.5, 0.8, 1.0, 1.2, 1.5, 1.6, 2.0, 3.0 3.2 mm
Với đặc tính thông số kỹ thuật thấp nên gioăng tấm không amiang valqua 6602 chỉ đáp ứng được lưu chất như môi trường không khí, nước nóng, khí nén. Vì thế dùng để gia công thành phẩm làm gioăng cho mặt bích thép inox, lắp đặt làm kín cho van đường ống, hệ thống bơm nước sinh hoạt.

3. GIOĂNG KHÔNG AMIANG KLINGER SIL.

3.1. GIOĂNG KHÔNG AMIANG KLINGER SIL C-4500.

Là một trong số loại gioăng bìa cao cấp nhất của hãng KLINGER. Tấm đệm được sản xuất từ thành phần vật liệu gồm sợi carbon với chất độn phụ gia chịu nhiệt đặc biệt cộng thêm cao su chịu dầu NBR.
Gioăng không amiang C-4500 là sản phẩm với đặc tính chịu nhiệt độ và áp suất cao, phù hợp dùng trong môi trường có môi chất như hơi quá nhiệt, hơi nước nóng, khí nén có nhiệt độ cao.

Thông số kỹ thuật gioăng không amiang KLINGER SIL C-4500.

Kích thước khổ tiêu chuẩn: 1,500mm x 2,000mm
Áp suất: 130 bar
Nhiệt độ max: 450 ° C
Chiều dầy : 0.5, 0.8, 1, 1.5, 2, 3 mm

Đồ thị gioăng không amiang Klinger C4500 cung cấp thông số áp lực và nhiệt độ cho việc xác định lựa chọn loại vật liệu cho ứng dụng chính xác hoạt động của môi chất sử dụng.

GIOANG KHONG AMIANG, TAM DEM KHONG AMIANG

► 1. Trong vùng 1 màu tím, vật liệu hoạt động tốt
► 2. Trong vùng 2 xanh lá cây, vật liệu phù hợp nhưng phải đi kèm với thông số tương thích về kĩ thuật.
► 3. Trong vùng 3 vàng nhạt, khuyến cáo không nên sử dụng

3.2. GIOĂNG KHÔNG AMIANG KLINGER C-4400.

Là bìa tấm dạng nén được sản xuất từ chất liệu sợi aramid với cao su dùng cho môi chất dầu NBR liên kết với sợi gioăng không amiang tổng hợp tạo ra cơ tính kỹ thuật khác nhau. Vì thế có khả năng chịu nhiệt độ cao và chịu ép nén tốt, kháng dầu, hơi nước nóng, khí nén, dung dịch có muối, lưu chất có cồn, axit hữu cơ và vô cơ yếu, dầu nhờn bôi trơn.
Gioăng không amiang C-4400 được dùng phổ biến gia công từ dạng tấm ra thành gioăng đệm thành phẩm theo tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn để lắp ráp làm kín mặt bích cho van kitz công nghiệp, cho nắp nồi hơi.

Các thông số gioăng KLINGER SIL C4400.

Kích thước theo khổ chuẩn : 1000 x 1500 mm, 1500 x 2000mm
Độ dày có sẵn: 0,5 mm, 1,0 mm, 1,5 mm, 2,0 mm, 3,0 mm
Dung sai chêch lệch: dày ± 10%, dài ± 50 mm, rộng ± 50mm

Sơ đồ P-T gioăng không amiang Klinger C-4400 biểu diễn 2 thông số áp suất và nhiệt độ làm việc của môi chất sử dụng.

GIOANG KHONG AMIANG, TAM DEM KHONG AMIANG

► 1. Trong khu vực số 1 màu xanh da trời, vật liệu làm việc tốt với lưu chất
► 2. Trong vùng 2 màu xanh lá cây, chất liệu chỉ thích hợp khi phải đi kèm với thông số phù hợp về môi chất.
► 3. Trong vùng 3 màu vàng, không đảm bảo cơ tính của vật liệu

Ngoài ra còn các dòng sản phẩm khác tương ứng cho các ứng dụng môi chất sử dụng như: Klingerlinger® top-chem 2000/2003/2005/2006 for high surface pressures at simultaneous high temperatures.
Klinger® soft-chem-R, top-graph-2000/2008, top-sil-ML1, Quantum.
KlingerSil ® C-4243/C-4430 for general applications with outstanding stress retention and resistance to water and steam.
KingerSil ® C-6327, KlingerSil ® C-8200 premium high-pressure gasket for use with acids, resistant a wide variety of media.
Cork CAN 60 Plus, Cork MR 31 Plus, Cork NP 50 Plus.
KLINGER graphite-laminate PSM/ESM … B, KLINGERmilam PSS.

4. GIOĂNG BÌA KHÔNG AMIANG NA.

4.1. GIOĂNG BÌA KHÔNG AMIANG NA-1100.

Tấm gioăng không amiang TEADIT NA-1100 non-asbestos gasket sheet là một vật liệu làm kín gồm các thành phần: graphite than chì, sợi cacbon kết dính bằng cao su tổng hợp chịu dầu NBR. Gioăng không amiang này có khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao.

Ứng dụng gioăng không amiang NA-1100 là loại miếng đệm cao cấp, đa chức năng được thiết kế để xử lý các áp lực và nhiệt độ cao. Dùng thích hợp trong môi trường có môi chất là các chất dẫn xuất, dầu khí, nước nóng, hơi bão hòa hay qua quá nhiệt, các loại khí nhiệt độ cao, đường ống dẫn hóa chất axit hay kiềm.

Thông số kĩ thuật của gioăng bìa không amiang NA-1100:

Nhiệt độ hoạt động liên tục: 270°C
Nhiệt độ hoạt động tối đa: 450°C
Áp suất hoạt động: 70 bar
Áp suất hoạt động tối đa: >130 bar
GIOANG KHONG AMIANG, TAM DEM KHONG AMIANG
________________________________________
Kích thước tấm theo tiêu chuẩn: 1500 x 1600mm, 1500 x 3200mm
Độ dày: 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm
Màu sắc: đen

4.2. Gioăng Bìa Không Amiang BG-1005.

Tấm đệm được sản xuất từ các sợi làm kín cellulose kết hợp khoáng chất và liên kết với cao su cho dầu Nitrile NBR. Gioăng không amiang Bg-1005 được dùng nhiều trong các ứng dụng chất lượng cao như chịu áp suất nén, đặc tính kháng dầu tốt nên được sử dụng phổ biến làm kín trong các hệ thống truyền tải dẫn xăng dầu khí, dầu động cơ diezel ô tô, dầu bôi trơn xe máy.

Đặc tính kỹ thuật gioăng không amiang BG-1005.

Màu sắc xanh nước biển
Tỉ trọng khối lượng riêng (g/cm3): 1.6 - 2.0
Nhiệt độ hoạt động liên tục: 200°C
Áp suất làm việc: 80 bar

4.3. GIOĂNG TẤM KHÔNG AMIANG BG-1500.

Được sản xuất từ bìa giấy nén từ cấu tạo bằng sợi hổn hợp làm kín Aramid và sợi khoáng chất hữu cơ hòa trộn với cao su kháng dầu NBR dẻo dai. Loại vật liệu gioăng bìa không amiang BG-1500 chuyên làm kín với tính năng kháng tốt hầu hết các loại dầu bôi trơn, dầu máy kéo, dầu nhớt xe tải.

5. Gia công làm gasket từ gioăng không amiang.

Từ các dạng tấm bìa gioăng không amiang như trên chúng ta có thể gia công tạo hình sản phẩm theo kích thước theo tiêu chuẩn: ANSI, Jis, DIN, BS...
Với gioăng theo tiêu chuẩn của nước Đức: FF/R.F, DIN/PN(6, 10, 16, 25, 40, 64)
Gioăng của Nhật Bản: FF/R.F Hệ JIS(5, 10, 16, 20, 30)K.
Gioăng tiêu chuẩn nước Mỹ R.F/FF hệ ASME/ANSI B16.5 Class 150, 300, 600, 900, 1500, 2500#.
Ngoài ra còn theo kích thước Phi tiêu chuẩn kèm bản vẽ: Theo yêu cầu đặt làm của khách hàng như vành khăn, Oval, Elip, Manhole, hình vuông....

                                                                                                                                                         Nguồn (sưu tầm).

 

Viết bình luận

Email của bạn sẽ không được công khai. * là trường bắt buộc bạn phải điền.

Sản phẩm khuyến mại

Lên đầu trang
Facebook